Máy Bộ Đàm Chính Hãng Hypersia Singapore A1

5.00 (0 đánh giá của khách hàng ) 0 đã bán

Đặc điểm nổi bật

  • – Loại bộ đàm: Bộ đàm cầm tay
  • – Khoảng cách: 3-8km
  • – Kích thước (không có anten): 131.0mm×60.7mm×31.7mm

Giá sản phẩm: 2.870.000 1.870.000

Hotline Bán Hàng: 0343.13.08.08.

DỊCH VỤ BÁN HÀNG

  • KD Hà Nội: 0343.13.08.08

  • PKD HCM: 0343.13.08.08

  • KD Phân Phối: 0972.185.006

  • Hỗ Trợ Bảo Hành: 08888.56694

  • Lỗi đổi mới trong 1 tháng ( 30 ngày ) tính từ ngày mua hàng

  • Bảo hành và đổi trả theo số điện thoại khách hàng

  • Đội ngũ tư vấn viên chuyên nghiệp

  • Đội ngũ lắp đặt chuyên nghiệp an toàn chu đáo nhanh

 Máy bộ đàm hypersia Sản phẩm máy bộ đàm cầm tay cao cấp – bộ đàm HYPERSIA A1 với phạm vi sử dụng từ 1 – 5 km trong thành phố (có nhiều vật cản) – đáp ứng tốt mọi nhu cầu của bạn.

Bộ đàm có chính sách bảo hành siêu tốt nhất Việt Nam đổi hoàn toàn trong thời gian bảo hành và hỗ trợ sửa chữa  khi hết bảo hành

Bộ đàm Hypersia A1 – Ninjia Lead cũng phải chào thua 

Công nghệ mới nhất hiện nay cho việc lọc âm, và chống sôi khi đàm thoại, âm thành trầm ấm và dễ nghe

Các nút chức năng và lập trình bộ đàm và hướng dẫn sử dụng tính năng bộ đàm

Thông số kĩ thuật bộ đàm A1: Tổng quan về bộ đàm Hypersia A1

 

Kich để xem đánh giá bộ đàm A1 

                                                           Tổng quan
Dãy tần 400~470MHz
Số kênh 16 Channels
Độ rộng kênh 12.5KHz(N)/25KHz(W)
Điện áp hoạt động DC7.4V ±15%
Khoảng cách tần số 5KHz/6.25KHz
Nhiệt độ hoạt động -20℃~+60℃
Trở kháng anten 50Ω
Độ ổn định tần số ±2.5ppm
Kích thước (không có anten) 131.0mm×60.7mm×31.7mm
Trọng lượng (đã bao gồm pin) 235g

Máy phát

Dung sai tần số ±250Hz
Công suất phát 7W
Mức phát thông dụng  
Độ nhạy điều biến <20mV
Phương thức điều biến F3E
Độ méo âm tần ≤5%≤
Độ lệch tần số ±2.5KHz(N) /  ±5KHz(W)
Đáp tuyến âm thanh ±3dB
Bức xạ không thiết yếu 60dB
Công suất kênh lân cận >65dB

Máy thu

Độ nhạy ≤-122dBm
Độ nhạy Squelch ≤-123dBm
Công suất âm tần 500mW
Tín hiệu đến nhiễu vô tuyến ≥40dB
Độ méo âm tần ≤5%
Độ nhạy kênh lân cận ≥70dB
Loại trừ tín hiệu giả ≥70dB
Từ chối phản hồi nhiễu ≥60dB
Tổng số kênh chặn ≥-8dB
Độ chặn ≥85dB
Mức thu thông dụng ≤350mA
Hệ thống chờ Squelch 30mA